trung tâm tư vấn khách hàng
Trạng thái: CÒN HÀNG
Bảo hành: 12 tháng
MUA GIÁ KHO
PHỤC VỤ NHƯ KHÁCH VIP
Sản phẩm chính hãng 100%
Giá luôn rẻ nhất thị trường
Đội ngũ nhân viên chăm sóc nhiệt tình 24/7
Đặt hàng và mua hàng dễ dàng, nhanh chóng
Bảo hành 12 tháng, bảo trì trọn đời sản phẩm
Chat với tư vấn viên
Canon LBP6030B là dòng máy in laser đen trắng nhỏ gọn, sử dụng công nghệ in chùm tia laser đơn sắc, cho tốc độ in nhanh, chất lượng bản in sắc nét và chi phí vận hành thấp. Với hộp mực dung lượng lớn, sản phẩm rất phù hợp cho văn phòng nhỏ, cửa hàng, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu in ấn thường xuyên.
Máy sở hữu kích thước 364 x 359 x 199 mm, trọng lượng chỉ khoảng 5 kg, dễ dàng đặt trên bàn làm việc hoặc kệ tủ. Thiết kế đơn giản, chắc chắn, thuận tiện cho việc lắp đặt và sử dụng hàng ngày.
Canon LBP6030B cho tốc độ in lên đến 18 trang/phút khổ A4 và 19 trang/phút khổ Letter, đáp ứng tốt nhu cầu in tài liệu văn phòng.
Thời gian in bản đầu tiên chỉ 7.8 giây, giúp tiết kiệm thời gian chờ đợi, đặc biệt khi cần in gấp.

Máy có độ phân giải in 600 x 600 dpi, kết hợp công nghệ làm mịn hình ảnh cho chất lượng tương đương 2400 x 600 dpi, mang lại chữ in rõ ràng, sắc nét, phù hợp in văn bản, hợp đồng, hóa đơn.
Canon LBP6030B hỗ trợ nhiều khổ giấy như A4, A5, B5, Legal, Letter, Executive, 16K và phong bì, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng.
Máy tương thích với các loại giấy như giấy thường, giấy dày, nhãn, phong bì, định lượng từ 60 – 163 g/m².
Khay nạp giấy có sức chứa 150 tờ, phù hợp cho nhu cầu in ấn vừa và nhỏ.
Máy in laser đen trắng sử dụng kết nối USB 2.0, tương thích với nhiều hệ điều hành như Windows, macOS và Linux, giúp người dùng dễ dàng cài đặt và sử dụng.
Bảng điều khiển đơn giản với 2 đèn LED và 1 nút điều khiển, thuận tiện theo dõi trạng thái hoạt động.
Canon LBP6030B có mức tiêu thụ điện thấp ở chế độ chờ và nghỉ, giúp tiết kiệm điện hiệu quả. Chu kỳ in hàng tháng lên đến 5.000 trang, đảm bảo độ bền và ổn định khi sử dụng lâu dài.
Máy sử dụng hộp mực Canon 325, cho khả năng in lên đến 1.600 trang, giúp giảm chi phí thay mực và phù hợp cho nhu cầu in ấn thường xuyên.
Chức năng: In laser đen trắng
Tốc độ in: 18 trang/phút (A4)
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Chất lượng in tương đương: 2400 x 600 dpi
Thời gian in bản đầu tiên: 7.8 giây
Khay giấy: 150 tờ
Kết nối: USB 2.0
Bộ nhớ: 32 MB
Nguồn điện: AC 220 – 240 V, 50/60 Hz
Chu kỳ in tối đa: 5.000 trang/tháng
Kích thước: 364 x 359 x 199 mm
Trọng lượng: 5 kg
Hộp mực: Canon 325, 1.600 trang

In tài liệu văn phòng, hợp đồng, báo cáo
In hóa đơn, chứng từ
Sử dụng cho văn phòng nhỏ, cửa hàng, hộ gia đình
Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Công nghệ Phương Nam
Địa chỉ: Số 48 ngõ 233, Đường Chiến Thắng, P. Văn Quán, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024.7303.8848
Hotline: 039.940.8888
Email: info@phuongnamec.vn
Bình luận về sản phẩm
| Phương pháp in | In chùm tia laser đơn sắc |
| Tốc độ in (A4) | 18 ppm |
| Tốc độ in (Letter) | 19 ppm |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi |
| Chất lượng với công nghệ làm mịn hình ảnh | 2,400 (tương đương) x 600 dpi |
| Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) | 10 giây hoặc ít hơn |
| Thời gian in bản đầu tiên*2 (FPOT) | 7.8 giây |
| Thời gian phục hồi | 1 giây |
| Ngôn ngữ in | UFR II LT |
| Lề in | Đường viền Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm Đường viền Thư: 10 mm |
| XỬ LÝ GIẤY | |
| Nạp giấy (Giấy thường 80g/m²) |
150 tờ |
| Kích thước giấy | A4, A5, B5, Legal, Letter, Executive, 16K, Bao thư (COM10, Monarch, DL, C5), Tùy chỉnh: rộng 76.2 - 216 mm, dài 188 - 356 mm |
| Loại giấy | Plain Paper, Heavy Paper, Label, Envelope |
| Trọng lượng giấy | 60 – 163 g/m² |
| KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM | |
| Giao diện tiêu chuẩn (Có dây) | USB 2.0 |
| Hệ điều hành tương thích*3 | Windows 10/11, Windows Server 2016/2019/2022, Mac OS 10.14 or later, Linux |
| Phần mềm có sẵn | Printer Driver, Toner Status |
| THÔNG TIN CHUNG | |
| Bộ nhớ thiết bị | 32 MB |
| Bảng điều khiển | 2 Đèn Led báo hiệu, 1 Nút điều khiển |
| Yêu cầu nguồn điện | AC 220 - 240 V, 50/60 Hz |
| Mức tiêu thụ điện (Vận hành) | 330 W (tối đa 870W) |
| Mức tiêu thụ điện (Chế độ chờ) | 1.8 W |
| Mức tiêu thụ điện (Chế độ nghỉ) | 0.5 W |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | |
| Nhiệt độ | 10 – 30°C |
| Độ ẩm | 20 – 80% độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) |
| Chu kỳ in hàng tháng | Lên đến 5,000 trang |
| Trọng lượng (khoảng) | 5 kg |
| Kích thước (W x D x H) | 364 x 359 x 199 mm |
| Hộp mực | Hộp mực 325: 1,600 trang (Theo máy: 1,600 trang) |
| Phương pháp in | In chùm tia laser đơn sắc |
| Tốc độ in (A4) | 18 ppm |
| Tốc độ in (Letter) | 19 ppm |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi |
| Chất lượng với công nghệ làm mịn hình ảnh | 2,400 (tương đương) x 600 dpi |
| Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) | 10 giây hoặc ít hơn |
| Thời gian in bản đầu tiên*2 (FPOT) | 7.8 giây |
| Thời gian phục hồi | 1 giây |
| Ngôn ngữ in | UFR II LT |
| Lề in | Đường viền Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm Đường viền Thư: 10 mm |
| XỬ LÝ GIẤY | |
| Nạp giấy (Giấy thường 80g/m²) |
150 tờ |
| Kích thước giấy | A4, A5, B5, Legal, Letter, Executive, 16K, Bao thư (COM10, Monarch, DL, C5), Tùy chỉnh: rộng 76.2 - 216 mm, dài 188 - 356 mm |
| Loại giấy | Plain Paper, Heavy Paper, Label, Envelope |
| Trọng lượng giấy | 60 – 163 g/m² |
| KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM | |
| Giao diện tiêu chuẩn (Có dây) | USB 2.0 |
| Hệ điều hành tương thích*3 | Windows 10/11, Windows Server 2016/2019/2022, Mac OS 10.14 or later, Linux |
| Phần mềm có sẵn | Printer Driver, Toner Status |
| THÔNG TIN CHUNG | |
| Bộ nhớ thiết bị | 32 MB |
| Bảng điều khiển | 2 Đèn Led báo hiệu, 1 Nút điều khiển |
| Yêu cầu nguồn điện | AC 220 - 240 V, 50/60 Hz |
| Mức tiêu thụ điện (Vận hành) | 330 W (tối đa 870W) |
| Mức tiêu thụ điện (Chế độ chờ) | 1.8 W |
| Mức tiêu thụ điện (Chế độ nghỉ) | 0.5 W |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | |
| Nhiệt độ | 10 – 30°C |
| Độ ẩm | 20 – 80% độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) |
| Chu kỳ in hàng tháng | Lên đến 5,000 trang |
| Trọng lượng (khoảng) | 5 kg |
| Kích thước (W x D x H) | 364 x 359 x 199 mm |
| Hộp mực | Hộp mực 325: 1,600 trang (Theo máy: 1,600 trang) |


